Toyota Chính Hãng tại Vũng Tàu | 0929.000.999

Hotline Bán Hàng:

0933 232 131
0933.55.44.33

Toyota Innova Venturer 2018 thế hệ mới chính thức ra mắt khách Việt hồi tháng 7/2017 với 01 phiên bản duy nhất và chỉ 2 màu sắc độc là là ĐỎ và ĐEN.

Toyota Innova Venturer 2018 có nhiều nâng cấp mới, phong cách và hiện đại hơn .

Toyota Innova Venturer 2018 có nhiều nâng cấp mới, phong cách và hiện đại hơn 

Toyota Innova Venturer 2018 thế hệ mới với giá khởi điểm từ 855 triệu đồng. Trước đó, Innova Venturer từng trình làng tại Indonesia với giá quy đổi 661 triệu đồng hay tại Ấn Độ dưới tên gọi Innova Touring Sport với giá 612 triệu đồng. 

Giá xe Toyota Innova cập nhật tháng 11/2017: 

Phiên bản  Giá xe (triệu đồng - đã gồm VAT)
Innova 2.0V 945
Innova Venturer 855
Innova 2.0G 817
Innova 2.0E 743
NGOẠI THẤT
Kích thước tổng thể của Toyota Innova Venturer 2018 cũng giống với 3 bản còn lại: D x R x C tương ứng là 4735 x 1830 x 1795 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2750 (mm). Khoảng sáng gầm xe đạt 178 (mm). Tuy nhiên, thiết kế nội ngoại thất trên Venturer lại có rất nhiều điểm mới đáng chú ý. Nói chung, Toyota Innova Venturer chính là phiên bản Innova G được toyota nâng cấp một số tính năng và thay đổi màu sắc.

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về thiết kế đầu xe

Đầu xe Toyota Innova Venturer 2018

Toyota Innova Venturer 2018 sở hữu thiết kế đầu xe mạnh mẽ, đậm chất thể thao

Ở phía trước, Toyota Innova Venturer 2018 được trang bị cụm lưới tản nhiệt hình lục giác đen bóng kết hợp các chi tiết trang trí mạ crom nổi bật. Cụm đèn vẫn giống 2 phiên bản còn lại là Innova G và Innova E, tức là sở hữu đèn Halogen phản xạ đa hướng, có chế độ điều chỉnh góc chiếu bằng tay. Cùng cản trước thiết kế mở rộng hơn kết hợp nẹp ốp viền crom, tất cả mang đến cảm giác không gian 3 chiều mạnh mẽ, đậm chất thể thao cho đầu xe Innova Venturer 2018 và giảm bớt sự đơn điệu như các phiên bản tiền nhiệm.

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về thiết kế thân xe

Thân xe Toyota Innova Venturer 2018

 

Thân xe Toyota Innova Venturer 2018 nổi bật với bộ mâm thiết kế mới và tấm ốp sườn mạ crom 

Ở hai bên sườn là cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đèn chào mừng độc đáo, tính năng này vẫn giống phiên bản G. Điều khác biệt và nỗi bật là ốp nẹp sườn mạ crom sang trọng và sáng bóng và Bộ la-zăng hợp kim nhôm 16 inch 5 chấu kép cỡ lớn, đặc biệt Mâm xe được sơn đen Bóng nhám nhìn xe ngầu và cứng cáp hơn các phiên bản còn lại.

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về thiết kế đuôi xe

Đuôi xe Toyota Innova Venturer 2018

Đuôi xe Toyota Innova Venturer 2018 ấn tượng với cặp  đèn hậu hình chữ L thời thượng

Cuối cùng, để hoàn thiện thiết kế tổng thể vững chãi mà không kém phần sang trọng cho Toyota Innova Venturer 2018 là phần đuôi xe. Cụ thể, nhà sản suất Nhật Bản đã trang bị cho bản Innova Venturer 2018 cửa sau thiết kế góc cạnh hơn, đuôi gió tích hợp đèn phanh trên cao, ăng-ten vây cá mập và cặp đèn hậu hình chữ L thời thượng. Điểm nỗi bật cho Innova Venturer là trang trí thêm các thanh mạ và Ốp Inox lên hông xe, phần ống xả cũng được Toyota tinh chỉnh nhìn sắc xảo và sang trọng hơn với chụp ống xả mạ Crome.

NỘI THẤT Phần nội thất Innova Venterer 2018 giống hoàn toàn Innova G 2018, chỉ cao cấp hơn Innova G ở phần Vô Lăng ốp gỗ và xe được trang bị 7 túi khí. Những tính năng còn lại cũng khá đầy đủ và sang trọng như:
DVD cảm ứng, 6 loa tích hợp vô lăng và kết nối AUX, Bluetooth, Wifi.
Hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh.
Nội thất ốp vân Gỗ sang trọng
Đèn LED trang trí trần xe
Màn hình Đa thông tin dạng TFT sang trọng.
Rất tiếc ở phiên bản Toyota Innova Venturer là vẫn dùng chìa khóa cơ.

Nội thất Toyota Innova Venturer 2018

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về thiết kế nội thất a1 Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về thiết kế nội thất a2

Nội thất Toyota Innova Venturer 2018 sang trọng, đẳng cấp hơn với các chi tiết ốp gỗ, mạ màu bạc

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về hệ thống ghế ngồi

Ghế ngồi trên xe Toyota Innova Venturer 2018

Ghế ngồi trên Toyota Innova Venturer 2018 có thể điều chỉnh linh hoạt, tùy mục đích sử dụng

Ghế ngồi của Toyota Innova Venturer 2018 chỉ được bọc Nỉ cao cấp và chỉnh tay chứ không được ghế Da chỉnh điện của dòng Innova V, Một điểm khác biệt nữa là nội thất của Venturer được trang bị tông màu đen cho toàn bộ Ghế và ốp cửa bên trong. Trong đó, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 4 chỉnh cơ 4 hướng và có tỷ lệ gập là 60:40. Cuối cùng là hàng ghế thứ 3 có thể gập 50:50 và gập sang 2 bên.

khoang hành lý Toyota Innova Venturer 2018

Hàng ghế thứ 2 có thể dịch lùi tới và gập xuống, Hàng ghế thứ 3 có thể gập treo lên 2 bên hông xe nên dung tích khoang chứa đồ hay điều chỉnh sao cho phù hợp với mục địch sử dụng. 

TIỆN NGHI 

Toyota Innova Venturer 2018 được trang bị màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch.

Toyota Innova Venturer 2018 được trang bị màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch

Hệ thống thông tin giải trí trên Toyota Innova Venturer 2018 đi kèm màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp lái xe dễ dàng thao tác vào buổi tối. Ngoài ra, xe còn sở hữu dàn âm thanh 6 loa, DVD 1 đĩa, kết nối ngoài AUX, USB, Bluetooth...

Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh với công tắc điều chỉnh riêng biệt và cửa gió sau giúp tăng khả năng làm mát, mang đến cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn cho khách hàng trên mọi hành trình. 

Hệ thống đèn nội thất trên Toyota Innova Venturer 2018

Một điểm nhấn khác trên bản Venturer thế hệ mới chính là hệ thống đèn chiếu sáng nội thất với ánh sáng xanh sâu thẳm cho cảm giác thư thái hơn, đặc biệt là vào ban đêm. 

VẬN HÀNH

 Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về động cơ

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về động cơ

Toyota Innova Venturer 2018 vẫn duy trì động cơ xăng VVT-i kép, 4 xi-lanh 2.0L mạnh 137 mã lực

Tương tự như 3 phiên bản có sẵn tại Việt Nam, Toyota Innova Venturer 2018 cũng sử dụng động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2.0L, 16 van DOHC sản sinh công suất tối đa 137 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn 183 Nm tại 4.000 vòng/phút. Nói chung 4 phiên bản Toyota Innova 2018 dùng chung 1 động cơ như nhau.

Theo các chuyên gia đánh giá xe, việc động cơ 1TR-FE được "lên đời" VVT-i kép, tỷ số nén tăng sẽ giúp động cơ đạt công suất và mô-men xoắn cao hơn cũng như tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đặc biệt là giảm đáng kể tiếng ồn để cả gia đình có thể tận hưởng trọn vẹn mỗi chuyến đi. 

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về công nghệ an toàn

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018 về công nghệ an toàn.

Về công nghệ an toàn bị động, hàng xe hàng đầu Nhật Bản đã trang bị cho Toyota Innova Venturer 2018 thế hệ mới nhất 07 túi khí an toàn, móc cài ghế trẻ em ISOFIX, khung xe với kết cấu GOA (sử dụng thép chống ăn mòn giúp giảm tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách), cột lái tự đổ (hạn chế chấn
thương phần ngực cho lái xe khi xảy ra va chạm)...

Các công nghệ an toàn chủ động đáng chú ý bao gồm: hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống cân bằng điện tử VSC, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), đèn cảnh báo phanh khẩn cấp, cảm biến lùi...

TỔNG QUÁT
 

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018: Lựa chọn không thể bỏ qua trong phân khúc MPV.

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2018: Lựa chọn không thể bỏ qua trong phân khúc MPV

Toyota Innova Venturerthế hệ mới sẽ được lắp ráp trong nước thay vì nhập khẩu như trước kia. Xe có 2 tùy chọn màu sơn ngoại thất là đỏ ánh kim và đen. Với hàng loạt những nâng cấp về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện ích và an toàn, Toyota Innova Venturer 2018 được kỳ vọng sẽ giúp Innova "bung lụa" trong những tháng cuối năm 2017, đồng thời tiếp tục nối dài con đường thành công của Innova tại thị trường Việt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 
 
Thông số Toyota Innova Venture 2018
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4735 x 1830 x 1795
 Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)   1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (trước/ sau) (độ) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2360
Động cơ Xăng, VVT-i kép, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.0L, 16 van DOHC
Công suất tối đa (mã lực/vòng/phút) 137/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 183/4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4
Mâm Mâm đúc màu đen
Kích thước lốp   205/65R16
Phanh (trước/sau) Đĩa thông gió/Tang trống
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Top